tạm la

Học thuật
Thân thiện
tạm la

Một người thợ kim hoàn đang dùng tạm la để mài nhẵn chiếc nhẫn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tạm la: Một loại cây thân gỗ, thường được tìm thấycác khu rừng nhiệt đới. Gỗ của có thể được sử dụng trong một số mục đích thủ công hoặc xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân trong bản thỉnh thoảng vào rừng tìm cây tạm la để lấy gỗ.
    • Gỗ tạm la màu sắc vân gỗ khá đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỗ tạm la": dùng để chỉ riêng phần gỗ được khai thác từ cây tạm la.
    • Chiếc bàn này được làm từ gỗ tạm la nên rất chắc chắn.
Biến thể từ gần giống
  • Tim la: Đây một tên gọi khác của cùng một loại cây. "Tạm la" "tim la" có thể được dùng thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh.
    • Theo một số người, tim la chính tạm la.
Lưu ý
  • Từ này một danh từ chỉ tên một loài cây, vậy cách dùng khá cụ thể thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến thực vật, lâm nghiệp hoặc thủ công mỹ nghệ.
tạm la

Một người thợ kim hoàn đang dùng tạm la để mài nhẵn chiếc nhẫn.

  1. X. Tim la.

Từ gần giống

Từ chứa "tạm la"